cây cảnh

cây cảnh

Bà tôi tưới nước cho cây cảnh trên ban công.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây được trồng để làm đẹp, trang trí: "cây cảnh" chỉ những loại cây được con người trồng chăm sóc chủ yếu với mục đích thẩm mỹ, tạo cảnh quan đẹp mắt trong nhà, sân vườn, công viên hoặc nơi công cộng.
    • Nghệ thuật trồng chăm sóc cây: "cây cảnh" đôi khi cũng ám chỉ lĩnh vực hoặc hoạt động liên quan đến việc nuôi dưỡng tạo dáng cho cây để phục vụ trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thích chơi cây cảnh trong vườn. (Anh ấy yêu thích việc trồng chăm sóc các loại cây trang trí trong khu vườn của mình.)
    • Cây cảnh này được đặtphòng khách để làm đẹp không gian. (Loại cây trang trí này được bố tríphòng khách nhằm tăng tính thẩm mỹ cho căn phòng.)
    • Cửa hàng bán nhiều loại cây cảnh nhỏ để bàn làm việc. (Cửa hàng cung cấp nhiều giống cây trang trí nhỏ gọn dùng để đặt trên bàn làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cây cảnh bonsai": nghệ thuật tạo dáng cây cảnh thu nhỏ theo phong cách Nhật Bản, nhấn mạnh sự tinh tế hài hòa.

    • Anh ấy dành nhiều năm để uốn nắn cây cảnh bonsai này thành tác phẩm nghệ thuật. (Anh ấy tốn nhiều thời gian để tạo hình cho cây cảnh thu nhỏ này thành một tác phẩm nghệ thuật.)
  • "nghệ thuật cây cảnh": lĩnh vực chuyên sâu về trồng, chăm sóc tạo dáng cây để làm đẹp.

    • Nghệ thuật cây cảnh đòi hỏi sự kiên nhẫn hiểu biết về sinh học thực vật. (Lĩnh vực cây trang trí yêu cầu sự kiên trì kiến thức về sinh học của thực vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cây kiểng (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biếnmiền Nam Việt Nam, chỉ cây trồng để trang trí.

    • Nhà ai cũng vài chậu cây kiểng trước sân. (Mọi nhà đều vài chậu cây trang trítrước sân.)
  • Cây trang trí (danh từ): cụm từ mô tả chức năng của cây cảnh.

    • Cây trang trí thường được chọn đẹp hoặc hoa rực rỡ. (Cây dùng để trang trí thường được lựa chọn vẻ đẹp của hoặc hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây kiểng: từ dùng phổ biến trong văn nói, đặc biệtmiền Nam.
  • Cây trang trí: nhấn mạnh mục đích sử dụng.
  • Cây bon sai: chỉ riêng loại cây cảnh thu nhỏ theo nghệ thuật Nhật Bản.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi cây cảnh: hoạt động trồng chăm sóc cây cảnh như một thú vui hoặc nghệ thuật.

    • Chơi cây cảnh giúp ông ấy thư giãn sau những giờ làm việc căng thẳng. (Việc trồng chăm sóc cây trang trí giúp ông ấy thư thái sau thời gian làm việc mệt mỏi.)
  • Cây cảnh mini: loại cây cảnh nhỏ gọn, thường để bàn.

    • Cây cảnh mini rất được ưa chuộng trong các văn phòng hiện đại. (Loại cây trang trí nhỏ gọn này rất phổ biến trong các văn phòng làm việc thời nay.)